TỪ TƯỢNG THANH VÀ TỪ TƯỢNG HÌNH TRONG TIẾNG HÀN

Từ tượng thanh là mô phỏng âm thanh của con người, con vật hoặc âm thanh của một sự vật, hiện tượng nào đó.  

Từ tượng hình là những động từ, tính từ miêu tả hình dạng, màu sắc, đặc điểm của sự vật hiện tượng. Và hầu như từ tượng hình là từ láy 

Từ tượng thanh 

1. 냠냠 => Nhăm nhăm (Tiếng nhai) 

2. 꿀꺽꿀꺽 => ừng ực (Tiếng uống nước) 

3. 따르릉따르릉 =>  Reng reng (Tiếng chuông điện thoại) 

4. 칙칙폭폭 =>  Bí bo xình xịch (Tiếng tàu hoả) 

5. 부글부글 =>  Sùng sục (Tiếng nước sôi) 

6. 뚝뚝 => Tí tách (Tiếng nước mưa rơi) 

7. 졸졸 => Róc rách (Tiếng suối) 

8. 두근두근 => Thình thịch (Tiếng tim đập nhanh) 

9. 똑똑똑 => Cốc cốc cốc (Tiếng gõ cửa) 

10. 쾅쾅= >  Ầm ầm, rầm rầm, đùng đùng (Tiếng va chạm lớn, tiếng nổ) 

11. 쓱싹쓱싹 =>  Xoèn xoẹt (Tiếng kéo cưa) 

12. 찰칵찰칵 =>  Tách tách (Tiếng chụp hình) 

13. 딩동딩동 =>  Ting toong ting toong (Tiếng chuông cửa) 

14.  쨍그랑 =>  Xoảng (Tiếng đồ rơi vỡ) 

15. 땡땡 => coong coong, leng keng.  

16. 똑딱똑딱 => Lộp cà lộp cộp (Tiếng gõ nhẹ liên tục vào vật cứng), Tích tắc tích tắc, ro ro (Tiếng đồng hồ, mô tơ chạy liên tục) 

17. 뚜벅뚜벅 =>  Lộp cộp (Tiếng bước chân liên tục) 

18. 삐걱삐걱 =>  Cót két cót két 

19. 소곤소곤 =>  Thì thà thì thào (Tiếng nói chuyện to nhỏ) 

20. 딸랑딸랑 =>  Lengkheng (Tiếng chuông hoặc vật nhỏ treo cao) 

21. 멍멍 => gâu gâu ( tiếng chó sủa) 

 22. 야옹 => meo meo (tiếng mèo kêu) 

23.. 꼬르륵 => ục ục (tiếng bụng sôi) 

24. 꿀꿀=> ụt ịt (tiếng lợn kêu) 

25. 드르렁 드르렁=> khò khò (tiếng ngáy) 

 26. 땅땅=> bằng bằng (tiếng súng) 

 27. 개굴개굴=> ếch ộp ếch ộp (tiếng ếch kêu). 

28. 똑똑=> cốc cốc (tiếng gõ cửa.) 

29. 째깍째깍 => tích tắc tích tắc. (tiếng đồng hồ kêu) 

30.  퐁당 => tõm  (tiếng kêu khi ném hòn đá xuống mặt nước) 

31. 삐걱삐걱=> cót két  (tiếng cửa cót két.) 

32. 씽씽=> bling bling (tươi tắn, bon bon, bóng nhoáng…) 

33. 엉엉=> oa oa (tiếng khóc.) 

34. 졸졸 => tí tách tí tách (tiếng nhỏ giọt.) 

35. 보글보글 => sùng sục (tiếng nước sôi.) 

36. 쨍그랑 => choang (tiếng vỡ đồ sành, sứ…) 

37. 찌르릉 => reng reng (chuông xe đạp.) 

38. 쩝쩝=> chẹp chẹp (tiếng chép miệng) 

39. 쿨쿨 => khò khò (tiếng ngáy) 

40. 탁 => tùng (tiếng trống đánh.) 

41. 빵빵=> tin tin (tiếng còi xe.) 

42. 히히/ 호호/ 하하 => haha/ hoho/ hihi (tiếng cười.) 

43. 두근두근 => thình thịch (tiếng nhịp tim đập) 

44. 삐리뽕 빼리뽐 => ò í e (tiếng còi xe cứu thương.) 

45. 콜록콜록 => hắt xì/ hắt hơi/ khụ khụ (tiếng hắt hơi, ho.) 

Từ tượng hình 

1. 살금살금: Lặng lẽ, bí mật 

2. 새록새록: Liên tục, tiếp nối nhau 

3. 시시콜콜: Vặt vãnh, nhỏ nhặt, linh tinh 

4. 올록볼록: Lồi lõm 

5. 씽씽: Tươi tắn, bon bon, bóng nhoáng 

7. 살랑살랑: Nhẹ nhàng, khoan thai 

9. 보글보글: Ùng ục, sôi ùng ục 

10. 또박또박: Rõ ràng, không thiếu thứ nào 

11. 기웃기웃: Thập thò, thò thụt 

12. 다닥다닥: San sát, sin sít, trùng trùng điệp điệp 

13. 무럭무럭: Ồn ào 

14. 모락모락: Nhanh lẹ, mau lẹ 

15. 살금살금: Lặng lẽ, bí mật 

16. 설렁설렁: Nhè nhẹ, nhẹ nhàng 

17. 아등바등: Hết sức, hết mình 

18. 알록달록: Lốm đốm, loang lổ 

19. 싱숭생숭: Bồn chồn, rạo rực, không yên 

20. 꾸벅꾸벅: Cúi lên cúi xuống 

21. 갈팡질팡: Lang thang 

22. 꼬박꼬박: Khiêm nhường 

23. 옹기종기: Nhấp nhô 

24. 팔짝팔짝: Tâng tâng 

25. 티격태격: Cãi nhau 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *